Kế hoạch chủ đề
Thích 0 bình luận
Tác giả: Nguyễn Thị Huyền
Chủ đề: Khác
Loại tài liệu: Bài giảng; Giáo án
Ngày cập nhật: 11:00 09/05/2017
Lượt xem: 1117
Dung lượng: 253,0kB
Nguồn:
Mô tả: CHỦ ĐỀ 4: NGHỀ NGHIỆP Thời gian thực hiện: 5 tuần, từ ngày 14/11/2016 đến ngày 16/12/2016 I. CHUẨN BỊ CHO CHỦ ĐỀ MỚI “NGHỀ NGHIỆP” - Bài hát: Cháu thương chú bộ đội; Lớn lên cháu lái máy cày; Cháu yêu cô thợ dệt; Cháu yêu cô chú công nhân. - Truyện: Cô giáo của em; Cô bác sỹ tí hon; Người bán mũ rong. - Thơ: Bàn tay cô giáo; Bé làm bao nhiêu nghề. - Đồng dao, ca dao: Vuốt hột nổ…. - Các tranh ảnh về các nghề phổ biến. - Các nguyên liệu: vỏ hộp, tranh ảnh hoạ báo, lá cây, xốp, bìa cát tông, rơm, rạ, hột, hạt… - Bộ đồ chơi xây dựng… II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN. 1. Mở chủ đề. - Cho trẻ xem tranh về: “Các nghề phổ biến” - Trò chuyện đàm thoại giới thiệu về nghề của bố mẹ trẻ. - Chúng mình biết gì về các nghề trong xã hội? - Chúng mình cùng tìm hiểu, khám phá chủ đề Các nghề phổ biến nhé! Thủy An, Ngày .... tháng .... năm 2016 Ký duyệt Đỗ Thị Mừng III. KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ: TT Tên chủ đề lớn Chủ đề nhánh Mục tiêu Nội dung Ghi chú 1 NGHỀ NGHIỆP (Từ ngày 14/11 /2016 – 16/12 /2016) Chủ đề nhánh 1: “Ngày hội của cô giáo” (Từ ngày 14/11 đến 18/11) LĨNH VỰC PTTC MT2: Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: - Các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp * HH: - Thổi nơ bay * ĐT tay: - Hai tay đưa ra ngang , gập khuỷu tay . * ĐT chân: - Bước khuỵu gối sang bên, chân phải thẳng * ĐT bụng: - đứng đan tay sau lưng gập người về phía trước * ĐT bật:- Bật tiến về phía trươc. MT33: Biết che miệng khi ho, hắt hơi, ngáp.(CS17) - Nhận biết một số hành động văn minh, lịch sự biết che miệng khi ho, hắt hơi,ngáp MT8: Trẻ có thể: Nhảy xuống từ độ cao 40 cm.(CS2) - Bật - nhảy từ trên cao xuống (40- 45cm); LVPT NHẬN THỨC MT54: Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo. (CS106) - Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau - Đo độ dài các vật bằng một đơn vị đo nào đó. So sánh và diễn đạt kết quả đo. LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI MT66: Trẻ biết chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày.(CS33) - Chủ động làm một số công việc lao động tự phục vụ. - Vệ sinh cá nhân, lau chùi don dẹp đồ chơi, chải chiếu, phơi khăn.... MT67: Trẻ cố gắng thực hiện công việc đến cùng.(CS31) - Thực hiện và hoàn thành mọi công việc được giao (Trực nhật, xếp dọn đồ chơi...) - Nhận công việc được giao mà không lưỡng lự. LVPT NGÔN NGỮ MT105: Trẻ nghe hiểu nội dung truyện, thơ, đồng dao ca dao phù hợp với độ tuổi.(CS64) - Thể hiện sự hiểu biết khi nghe bài thơ: Bó hoa tặng cô, MT131: Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi. - Trẻ cảm nhận vần điệu, nhịp diệu khác nhau của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi (vui tươi, nhí nhảnh, nhanh, chậm,....) LVPT THẨM MĨ MT133: Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.(CS 100) - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát MT140: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm. - Phối hợp các kỹ năng cắt để tạo ra sản phẩm có màu sắc hình dáng/ đường nét và bố cục : Bưu thiếp tặng cô MT145: Trẻ thể hiện ý tưởng của bản thân qua các hoạt động khác nhau(CS119) - Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động theo các bài hát bản nhạc yêu thích. - Tìm kiếm, lựa chọn các dụng cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản phẩm theo ý thích. 2 Chủ đề nhánh 2: “Các nghề phổ biến” (Từ ngày 21/11 đến 25/11) LĨNH VỰC PTTC MT2: Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: - Các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp + Hô hấp 4: Còi tàu tu tu. + Tay: Hai tay thay nhau quay dọc thân. + Chân:Bước khuỵu gối 1chân ra trước, chân sau thẳng. + Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên. + Bật: Bật chân sáo. MT10: Trẻ có thể: Chạy 18m trong khoảng thời gian 5 -7 s. (CS12) - Chạy 18m trong khoảng thời gian 5-7 giây LVPT NHẬN THỨC MT40: Trẻ hay đặt câu hỏi. (CS112) - Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?","Như thế nào?","Vì sao?"...để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin - Hay phát biểu khi học MT45: Trẻ có thể kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống.(CS98) - Trẻ kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống, sản phẩm của nghề, các hoạt động và ý nghĩa các nghề phổ biến, nghề truyền thống ở địa phương MT55: Trẻ chỉ ra được khối cầu, khối vuông, khối trụ, khối chữ nhật theo yêu cầu.(CS107) - Nhận biết, phân biệt khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và lấy được các khối theo yêu cầu của cô - Ứng dụng các khối vào thực tế đồ dùng, dụng cụ...hàng ngày - Tạo ra các khối hình học bằng các cách khác nhau (nặn, tạo ra các khối từ nguyên vật liệu phế thải...) LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI MT67: Trẻ cố gắng thực hiện công việc đến cùng.(CS31) - Thực hiện và hoàn thành mọi công việc được giao (Trực nhật, xếp dọn đồ chơi...) - Nhận công việc được giao mà không lưỡng lự. MT69: Trẻ nhận biết được các trạng thái cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ của người khác.(CS35) - Nhận biết các trạng tháí cảm xúc vui, buồn, ngạc nhiên, sợ hãi, tức giận, xấu hổ qua nét mặt, cử chỉ, gọng nói, tranh ảnh, âm nhạc. LVPT NGÔN NGỮ MT131: Có khả năng cảm nhận vần điệu, nhịp điệu của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi. - Trẻ cảm nhận vần điệu, nhịp diệu khác nhau của bài thơ, ca dao, đồng dao phù hợp với độ tuổi (vui tươi, nhí nhảnh, nhanh, chậm,....): Bé làm bao nhiêu nghề LVPT THẨM MĨ MT132: Trẻ nhận ra giai điệu (vui, êm dịu, buồn) của bài hát hoặc bản nhạc.(CS99) - Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc. - Nghe và nhận biết các thể loại âm nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, nhạc dân ca, nhạc cổ điển…) MT140: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm. Biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau ( để tạo thành sản phẩm.: cát dán hình ảnh một số nghề từ họa báo... 3 Chủ đề nhánh 3: “Nghề truyền thống địa phương” (Từ ngày 28/11 đến 2/12) LĨNH VỰC PTTC MT2: Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: - Các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp * Hô hấp: Hái hoa – ngửi hoa. * Tay: Hai tay thay nhau quay dọc thân * Chân: Bước khuỵu gối một chân ra phía trước chân sau thẳng * Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên * Bật: Bật chân sáo. MT18: Dán các hình vào đúng vị trí cho trước không bị nhăn.(CS8) - Bôi hồ mịn, dán các hình học, con vật, thực vật,...vào đúng vị trí cho trước không bị nhăn MT6: Trẻ có thể: Nhảy lò cò được ít nhất 5 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu.(CS9) - Nhảy lò cò 5 - 7 bước liên tục, đổi chân theo yêu cầu LVPT NHẬN THỨC MT43: Trẻ có thể thực hiện công việc theo cách riêng của mình (CS118) - Không bắt chước và có những khác biệt trong khi thực hiện nhiệm vụ - Tạo ra những sản phẩm không giống bạn. MT48: Trẻ có thể nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10.(CS104) Đếm đến 7, nhận biết số lượng trong phạm vi 6, nhận biết số 7 LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI MT68: Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc.(CS32) - Thể hiện thái độ vui sướng, thích thú khi hoàn thành công việc (Khoe với người khác, ngắm nhìn kết quả đã làm được...) MT91: Trẻ dễ chủ động hòa đồng trong nhóm chơi.(CS42) - Trong nhóm chơi dễ hoà đồng, dễ nhập cuộc, được mọi người tiếp nhận, chơi vui vẻ thoải mái LVPT NGÔN NGỮ MT105: Trẻ nghe hiểu nội dung truyện,thơ, đồng dao ca dao phù hợp với độ tuổi.(CS64) - Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố, hò vè... bằng cách trả lời rõ ràng các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe và có thể vẽ, đóng kịch, hát, vận động, kể lại chuyện theo đúng trình tự...bài Đồng dao: “Rềnh rềnh, ràng ràng” MT125: Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.(CS91) - Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày. - Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên , hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng. - Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó: U,Ư - Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số. LVPT THẨM MĨ MT133: Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.(CS 100) - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát 4 Chủ đề nhánh 4: “Nghề dịch vụ” (Từ ngày 05/12 đến 09/12) LĨNH VỰC PTTC MT2: Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: - Các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp Hô hấp 4: Gà gáy. Tay: Hai tay đưa cao ra trước. Chân: Hai chân thay nhau đưa lên cao. Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên 90 độ. Bật: Bật về phía trước. MT23: Trẻ biết tự rửa mặt, trải răng hàng ngày.(CS16) - Tập luyện kỹ năng rửa mặt trước, sau khi ăn và ngủ dậy. Trải răng bằng kem đánh răng ít nhất ngày 2 lần, súc miệng sau khi ăn và sau khi uống sữa. MT9: Trẻ có thể: Chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian.(CS13) - Chạy chậm 150 m; Chạy thay đổi tốc độ, hướng, dích dắc theo hiệu lệnh. LVPT NHẬN THỨC MT40: Trẻ hay đặt câu hỏi. (CS112) - Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?"," Như thế nào?" "Vì sao?"....để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin - Hay phát biểu khi học MT50: Trẻ biết gộp 2 nhóm đối tượng có số lượng 10 bằng ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của các nhóm - Gộp 2 nhóm đối tượng (mỗi nhóm có số lượng ít hơn hoặc bằng 5) và đếm LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI MT74: Trẻ biết quan tâm đến người lao động - Quý trọng người lao động - Tất cá các nghề trong xã hội đều được tôn trọng MT68: Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc.(CS32) - Thể hiện thái độ vui sướng, thích thú khi hoàn thành công việc (Khoe với người khác, ngắm nhìn kết quả đã làm được...) LVPT NGÔN NGỮ MT109: Trẻ biết sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp.(CS67 - Diễn đạt được mong muốn, nhu cầu và suy nghĩ bằng nhiều loại câu như câu cảm thán, câu trần thuật, câu nghi vấn (câu hỏi), câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh....trong giao tiếp hằng ngày. - Sử dụng những từ thông dụng và các loại câu đơn, câu mở rộng để diễn đạt ý. MT125: Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt.(CS91) - Nhận biết được chữ cái tiếng Việt trong sinh hoạt và trong hoạt động hàng ngày. - Biết rằng mỗi chữ cái đều có tên , hình dạng khác nhau và cách phát âm riêng. - Nhận dạng các chữ cái và phát âm đúng các âm đó: U, Ư - Phân biệt được sự khác nhau giữa chữ cái và chữ số. LVPT THẨM MĨ MT133: Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.(CS 100) - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát MT140: Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau để tạo thành sản phẩm. Biết phối hợp các kỹ năng tạo hình khác nhau ( để tạo thành sản phẩm.: gấp quạt giấy 5 Chủ đề nhánh 5: “Lớn lên cháu làm nghề gì” (Từ ngày 12/12 đến 16/12) LĨNH VỰC PTTC MT2: Trẻ biết tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: - Các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp * HH: - Hít thở nhẹ nhàng. * ĐT tay: - Tay dang ngang, lên cao, lắc cổ tay. * ĐT chân: - Bước kí chân hai bên dậm chân tại chỗ. * ĐT bụng: - Đứng nghiêng người sang hai bên. * ĐT bật:- Bật tại chỗ. MT26: Trẻ có 1 số thói quen bảo vệ và giữ gìn sức khỏe. - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh - Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp với thời tiết. Ích lợi của việc mặc trang phục phù hợp với thời tiết. MT 7: Trẻ biết bò qua 5,7 điểm dích dắc cách nhau 1,5 m đúng yêu cầu. - Bò dích dắc qua 7 điểm; LVPT NHẬN THỨC MT54. Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo. (CS106) - Đo độ dài các vật bằng một đơn vị đo nào đó. So sánh và diễn đạt kết quả đo. MT40: Trẻ hay đặt câu hỏi. (CS112) - Trẻ hay đặt câu hỏi: "Tại sao?"," Như thế nào?" "Vì sao?"....để tìm hiểu hoặc làm rõ thông tin - Hay phát biểu khi học LVPT TÌNH CẢM XÃ HỘI MT84: Trẻ biết lắng nghe ý kiến của người khác.(CS48) - Lắng nghe ý kiến của người hác, sử dụng cử chỉ, lời nói lễ phép, lịch sự MT74:Trẻ biết quan tâm đến người lao động - Quý trọng người lao động - Tất cá các nghề trong xã hội đều được tôn trọng LVPT NGÔN NGỮ MT124: Trẻ biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói.(CS86) - Nhận dạng được các chữ cái và phát âm được các âm đó: i, t, c - Hiểu rằng có thể dùng tranh ảnh, chữ viết, số, ký hiệu... để thay thế cho lời nói. - Trẻ hiểu rằng chữ viết có ý nghĩa và con người dùng chữ viết với nhiều mục đích khác nhau MT105: Trẻ nghe hiểu nội dung truyện,thơ, đồng dao ca dao phù hợp với độ tuổi.(CS64) - Thể hiện sự hiểu biết khi nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, câu đố, hò vè... bằng cách trả lời rõ ràng các câu hỏi liên quan đến nội dung bài đã nghe và có thể vẽ, đóng kịch, hát, vận động, kể lại chuyện theo đúng trình tự...bài thơ: Ước mơ của Tý. LVPT THẨM MĨ MT133: Hát đúng giai điệu, bài hát trẻ em.(CS 100) - Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát: Chú bộ đội IV. KẾ HOẠCH TUẦN: TUẦN 11: CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: “NGÀY HỘI CỦA CÔ GIÁO” (Thời gian thực hiện từ ngày 14/11 đến ngày 18/11/2016) Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Đón trẻ, Thể dục sáng 1. Đón trẻ - Đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ cất đồ dùng cá nhân. - Trò chuyện với trẻ các hoạt động trong tuần lễ , ngày hội của cô 2. Thể dục buổi sáng * HH: - Thổi nơ bay * ĐT tay: - Hai tay đưa ra ngang , gập khuỷu tay . * ĐT chân: - Bước khuỵu gối sang bên, chân phải thẳng * ĐT bụng: - đứng đan tay sau lưng gập người về phía trước * ĐT bật:- Bật tiến về phía trươc. 3. Điểm danh Hoạt động học Thể dục: -VĐCB: Bật nhảy từ trên cao xuống Trò chơi: Cáo và Thỏ Văn học: * Thơ : Bó hoa tặng cô KPXH: Trò chuyện với trẻ về ngày 20 / 11 ngày nhà giáo Việt Nam. Âm nhạc: + Dạy hát : “ Bông hồng tặng cô” + Nghe hát : “ Niêm vui cô nuôi dạy trẻ” + Trò chơi : Hát theo tay cô. Tạo hình: Làm bưu thiếp tặng cô Toán: Phép đo, đo một vật bằng các thước đo khác nhau Chơi và hoạt động ngoài trời 1. Hoạt động có chủ đích - Quan sát đồ dùng trong dạy học Cho trẻ chơi trò chơi:“Chi chi chành chành” - Đọc bài thơ “ Cảm ơn cô giáo” 2. Trò chơi vận động: Trò chơi dân gian : Ô ăn quan 3. Chơi tự do - Chơi tự do thiết bị ngoài sân Chơi và hoạt động góc Góc phân vai - Chơi cô giáo với học sinh - Lớp học cuả cô giáo Góc xây dựng - Xây dựng khuôn viên trường, Góc sách - Làm anbum ảnh về ngày 20/11. Các món quà tặng cô giáo Góc âm nhạc -Biểu diễn các bìa hát về cô giáo , về trường mầm non Góc tạo hình - Vẽ dán tranh cô giáo Hoạt động vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa - Vệ sinh: Cho trẻ xếp hàng theo tổ, trẻ rửa tay xà phòng, rửa mặt - Ăn trưa: Trẻ ngồi theo tổ, cô lấy thức ăn và chia ăn cho trẻ - Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giời, đủ giấc Hoạt động theo ý thích - Vận động nhẹ, ăn quà chiều - Chơi , hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn. - Biểu diễn các bài hát về cô giáo - Nghe đọc thơ kể chuyện , câu đố về cô giáo - Xếp đồ chơi gọn gàng, - Nhận xét nêu gương bé ngoan cuối ngày, cuối tuần. VS - Trả trẻ - Vệ sinh – trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ, về các hoạt động của trẻ trong ngày. TUẦN 12: CHỦ ĐỀ NHÁNH 2: “NGHỀ PHỔ BIẾN QUEN THUỘC” (Thời gian thực hiện từ ngày 21/11 đến ngày 25/11/2016) Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Đón trẻ, Thể dục sáng 1 – Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh, điểm danh - Đón trẻ vào lớp hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân. - Trò chuyện về sự thay đổi của lớp theo chủ đề mới - Cho trẻ xem tranh ảnh về một số nghề phổ biến quen thuộc - Trò chuyện với trẻ vè các nghề mà trẻ biết 2. Thể dục sáng: Hô hấp 4: Còi tàu tu tu. Tay: Hai tay thay nhau quay dọc thân. Chân: Bước khuỵu gối 1chân ra trước, chân sau thẳng. Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên. Bật: Bật chân sáo. 3. Điểm danh trẻ tới lớp. Hoạt động học Thể dục: -VĐCB: Chạy nhanh 18m- Ném xa Văn học: +Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề KPXH: Bé tìm hiểu trong xã hội có những nghề gì? Âm nhạc: + Hát: Cháu yêu cô chú công nhân +Nghe hát: Hạt gạo làng ta + TCÂN: Hát theo tay cô * Tạo hình: Cắt dán hình ảnh một số nghề từ họa báo Toán: Nhận biết ,gọi tên khối cầu ,khối trụ ,khối vuông ,khối chữ nhật và nhận dạng các khối hình đó trong thực tế . Chơi và hoạt động ngoài trời 1. Hoạt động có chủ dích: -Quan sát thời tiết, thiên nhiên lắng nghe các âm thanh khác nhau ở sân trường - Cho trẻ nhặt lá rụng xung quanh sân trường. - Viết chữ cái đã học trên sân - Cho trẻ nghe và giải một số câu đố về một số nghề phổ biến. - Hát múa biểu diễn một số bài có nội dung về chủ đề. 2. Trò chơi vận động: + Chơi :Nghề nào việc đấy + Chơi hãy kẻ đủ 3 nghề trong xã hội. + Chơi: Kéo cưa lừa xẻ 3. chơi tự do: + Chơi: với các thiết bị ngoài trời.- Quan sát thời tiết, lắng nghe các âm thanh khác nhau ở sân chơi… Chơi và hoạt động góc GÓC XÂY DỰNG - Xây dựng nhà máy - Xếp hình doanh trại, xây trường học… GÓC ĐÓNG VAI - Chơi đóng vai trò chơi Gia đình, bán hàng, doanh trại bộ đội, lớp học của cô giáo,cô giáo,chú tài xế,bác sĩ,chú công an… GÓC TẠO HÌNH - Tô màu, xé dán, cắt làm một số đồ dùng, dụng cụ của một số nghề. GÓC NGHỆ THUẬT: - Hát những bài hát có nội dung về chủ đề. - Chơi với các dụng cụ âm nhạc.Phân biệt các âm thanh khác nhau GÓC KHOA HỌC: - Trò chơi học tập: phân biệt các hình, khối cầu, khối trụ,chơI với cát nước.chăm sóc cây GÓC SÁCH. - Làm tranh về một số nghề, xem sách tranh liên quan đến chủ đề. Hoạt động vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa - Vệ sinh: Cho trẻ xếp hàng theo tổ, trẻ rửa tay xà phòng, rửa mặt - Ăn trưa: Trẻ ngồi theo tổ, cô lấy thức ăn và chia ăn cho trẻ - Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giời, đủ giấc Hoạt động theo ý thích - Chơi hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn. - Sử dụng vở bé làm quen với phương tiện và LL giao thông - Nghe đọc thơ, truyện , đồng dao có nội dung về chủ đề. - Xếp đồ chơi gọn gàng, - Nhận xét nêu gương cuối ngày, cuối tuần. - Phát bé ngoan cho trẻ. VS - Trả trẻ - Vệ sinh – trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ, về các hoạt động của trẻ trong ngày. TUẦN 13: CHỦ ĐỀ NHÁNH 3: “NGHỀ TRUYỀN THỐNG ĐỊA PHƯƠNG” (Thời gian thực hiện từ ngày 28/11 đến ngày 02/12/2016) Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Đón trẻ, Thể dục sáng 1 – Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh, điểm danh - Đón trẻ vào lớp nhắc nhở trẻ cất đồ dùng cá nhân đúng nơi quy định - Cho trẻ xem tranh ảnh.băng hình về nghề truyền thống của địa phương - Cùng trò chuyện về nghề truyền thống địa phương - Trẻ hoạt động theo ý thích 2. Thể dục sáng: * Hô hấp: Hái hoa – ngửi hoa. * Tay: Hai tay thay nhau quay dọc thân * Chân: Bước khuỵu gối một chân ra phía trước chân sau thẳng * Bụng: Đứng nghiêng người sang hai bên * Bật: Bật chân sáo. + Hồi tĩnh: Thả lỏng, điều hoà. 3. Điểm danh trẻ tới lớp. Hoạt động học Thể dục: -VĐCB: Nhảy lò cò theo yêu cầu của cô(ít nhất 5 bước) Trò chơi: Cáo và Thỏ Văn học: Đồng dao: “Rềnh rềnh, ràng ràng” * LQVCC: Làm quen với chữ cái u, ư KPXH: Trò chuyện về nghề truyền thống địa phương Âm nhạc: Dạy hát : “Hạt gạo làng ta” Thơ Trần Đăng Khoa Nghe hát: “Em đi giữa biển vàng” Trò chơi : Hát theo tay cô. Toán: Nhận biết các nhóm đối tượng trong phạm vi 7, Đếm đến 7, Nhận biết số 7 Chơi và hoạt động ngoài trời 1. Hoạt động có chủ đích: - Quan sát tranh ảnh và trò chuyện về công việc của người làm nghề gốm truyền thống - Quan sát một số sản phẩm của nghề gốm sứ truyền thống - Kẻ truyện ,đoc thơ, câu đố,có nội dung về chủ đề. - Làm đò chơi từ những vật liệu thiên nhiên. 2. Trò chơi vận động Trò chơi vận động: Chơi các trò chơi dân gian 3. Chơi tự do - Chơi với các thiết bị ngoài trời Chơi và hoạt động góc Góc xây dựng - Xây dựng nhà máy ; Xây khu công nghiệp. Góc Tạo hình Tô màu các sản phẩm của nghề, vẽ ruộng lúa, nặn cái bát -Góc âm nhạc -Biểu diễn các bìa hát có nội dung về chủ đề . - Góc khoa học - Xếp số lượng tương ứng với các dụng cụ phục vụ cho từng nghề. Góc đóng vai. “Đóng vai cô chú công nhân ,nông dân” Hoạt động vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa - Vệ sinh: Cho trẻ xếp hàng theo tổ, trẻ rửa tay xà phòng, rửa mặt - Ăn trưa: Trẻ ngồi theo tổ, cô lấy thức ăn và chia ăn cho trẻ - Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giời, đủ giấc Hoạt động theo ý thích Vận động nhẹ, ăn quà chiều - Chơi , hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn. - Ôn làm quen với chữ cái E, Ê, U, Ư. - Ôn lại bài hát, bài thơ, đồng dao. - Biểu diễn văn nghệ. - Xếp đồ chơi gọn gàng, - Nhận xét nêu gương bé ngoan cuối ngày, cuối tuần. VS - Trả trẻ - Vệ sinh – trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ, về các hoạt động của trẻ trong ngày. TUẦN 14: CHỦ ĐỀ NHÁNH 4: “NGHỀ DỊCH VỤ” (Thời gian thực hiện từ ngày 05/12 đến ngày 09/12/2016) Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Đón trẻ, Thể dục sáng 1 – Đón trẻ trò chuyện với trẻ và phụ huynh, điểm danh - Đón trẻ vào lớp hướng dẫn trẻ cất đồ dùng cá nhân. - Trò chuyện về sự thay đổi của lớp theo chủ đề mới - Cùng trò chuyện về nghề dịch vụ -Trẻ hoạt động theo ý thích 2. Thể dục sáng: Hô hấp 4: Gà gáy. Tay: Hai tay đưa cao ra trước. Chân: Hai chân thay nhau đưa lên cao. Bụng: Đứng nghiêng người sang 2 bên 90 độ. Bật: Bật về phía trước. + Hồi tĩnh: Thả lỏng chân tay 3. Điểm danh trẻ tới lớp. Hoạt động học Thể dục: -VĐCB: Đi chạy đổi hướng theo hiệu lệnh. Ném xa bằng một tay. Văn học: LQVCC: Trò chơi với chữ cái u, ư KPXH: Gọi tên, công cụ, sản phẩm các hoạt động và ý nghĩa của các nghề dịch vụ. Âm nhạc: Hát: Bé xây nhà. Nghe: Em là bông hồng nhỏ. Tạo hình: Gấp quạt giấy. Toán: : Gộp các đối tượng trong phạm vi 7. Chơi và hoạt động ngoài trời 1. Hoạt động có chủ dích: - Quan sát tranh về một số nghề dịch vụ, tập làm hướng dẫn viên du lịch - Nghe kể chuyện,đọc thơ có liên quan đến chủ đề - Hát múa biểu diễn một số bài có nội dung về chủ đề. - Tập hướng dẫn du lịch… - Làm đồ chơi từ vật liệu thiên nhiên. 2. Trò chơi vận động: - Chơi trò chơi vận động, chơi các trò chơi dân gian ,chơi theo ý thích.. 3. chơi tự do: - Vẽ tự do - Chơi tự do: Chơi với đồ chơi sẵn có ngoài sân,đồ chơi mang theo. - Chơi với đồ chơi,thiết bị ngoài trời Chơi và hoạt động góc GÓC XÂY DỰNG Xây dựng cửa hàng siêu thị. GÓC PHÂN VAI - Chơi bán hàng. - Tập làm thợ cắt tóc. GÓC SÁCH TRUYỆN - Làm sách tranh về một số nghề. - Xem sách tranh truyện có liên quan đến chủ đề. GÓC KHOA HỌC - Phân biệt và so sánh khối chữ nhật với khối vuông. GÓC ÂM NHẠC - Hát những bài hát có nội dung về chủ đề. - Chơi với các dụng cụ âm nhạc và phân biệt các âm thanh khác nhau. Hoạt động vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa - Vệ sinh: Cho trẻ xếp hàng theo tổ, trẻ rửa tay xà phòng, rửa mặt - Ăn trưa: Trẻ ngồi theo tổ, cô lấy thức ăn và chia ăn cho trẻ - Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giời, đủ giấc Hoạt động theo ý thích Chơi hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn. Sử dụng vở bé làm quen với phương tiện và LL giao thông Nghe đọc thơ, truyện , đồng dao có nội dung về chủ đề. Xếp đồ chơi gọn gàng, Nhận xét nêu gương cuối ngày, cuối tuần. Phát bé ngoan cho trẻ. VS - Trả trẻ - Vệ sinh – trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ, về các hoạt động của trẻ trong ngày. TUẦN 15: CHỦ ĐỀ NHÁNH 5: “Lớn lên bé làm nghề gì?” (Thời gian thực hiện từ ngày 12/12 đến ngày 16/12/2016) Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Đón trẻ, Thể dục sáng 1. Đón trẻ - Hỏi về mơ ước của trẻ trong tương lai? - Cô và trẻ cùng trò chuyện về một số nghề mà trẻ yêu thích. - Hoạt động theo ý thích. 2. Thể dục buổi sáng * HH: - Hít thở nhẹ nhàng. * ĐT tay: - Tay dang ngang,lên cao ,lắc cổ tay. * ĐT chân: - Bước kí chân hai bên dậm chân tại chỗ. * ĐT bụng: - Đứng nghiêng người sang hai bên * ĐT bật:- Bật tại chỗ.. 3. Điểm danh * Báo ăn Hoạt động học Thể dục: VĐCB: Bò theo đường zích zắc qua 7 điểm. Chạy đổi hướng Văn học: Thơ: Ước mơ của Tí LQCC: Làm quen với chữ i, t, c KPXH: Trò chuyện về ước mơ của Bé Âm nhạc: Dạy hát : Chú bộ đội Nghe hát: Ước mơ xanh TC : Nhìn hình đoàn tên bài hát Toán: : Toán: Đo và so sánh độ dài của một số đồ dùng, dụng cụ của chú bộ đội. Chơi và hoạt động ngoài trời 1. Hoạt động có chủ đích - Trò chuyện, Nói về mơ ước của bé - Quan sát bác lao công. - Ôn thơ đã học 2. Trò chơi vân động Trò chơi vận động: Bịt mắt bắt dê; Chơi: “ Rồng rắn lên mây” Trò chơi: “ kéo co” 3. Chơi tự do - Vẽ tự do trên sân - Vẽ sản phẩm của một số nghề Chơi và hoạt động góc Góc xây dựng - Xây dựng nhà; Làm đường; Công viên; Làm tủ bàn nghế. Góc sách - Xem sách tranh về một số nghề mà bé ước mơ. Góc âm nhạc -Biểu diễn các bìa hát có nội dung về chủ đề . Chơi với các dụng cụ âm nhạc. Góc khoa học - Xếp số lượng tương ứng với các dụng cụ phục vụ cho từng nghề. Góc tạo hình - Vẽ những nghề mà trẻ ước mơ trong tương lai Hoạt động vệ sinh, ăn trưa, ngủ trưa - Vệ sinh: Cho trẻ xếp hàng theo tổ, trẻ rửa tay xà phòng, rửa mặt - Ăn trưa: Trẻ ngồi theo tổ, cô lấy thức ăn và chia ăn cho trẻ - Ngủ trưa: Cho trẻ ngủ đúng giời, đủ giấc Hoạt động theo ý thích - Vận động nhẹ, ăn quà chiều - Chơi , hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn. - Biểu diễn các bài hát về cô giáo - Nghe đọc thơ kể chuyện , câu đố , đồng dao ca dao về một số nghề - Xếp đồ chơi gọn gàng, - Nhận xét nêu gương bé ngoan cuối ngày, cuối tuần. VS - Trả trẻ - Vệ sinh – trả trẻ - Chuẩn bị đồ dùng - Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập,sức khoẻ của trẻ, về các hoạt động của trẻ trong ngày. . ĐÓNG CHỦ ĐỀ “NGHỀ NGHIỆP”: - Cho trẻ hát bài “Cháu yêu cô chú công nhân” - Các con vừa hát bài hát có tên là gì? - Bài hát nói về những ai? - Con hãy kể tên các nghề mà con biết? - Con có biết tên những bài hát, bài thơ nói về các nghề trong xã hội không? - Cất bớt đồ chơi của chủ đề “Nghề nghiệp”. - Trang trí một số đồ dùng đồ chơi của chủ đề mới.

Bình luận - Đánh giá

Chưa có bình luận nào

Bạn cần đăng nhập để gửi bình luận.